Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

 

Trường Học bổng Giá trị Số lượng Hạn nộp Điều kiện
NEW SOUTH WALES – NSW
Macquarie University Vice-Chancellor’s International Scholarship – ASEAN $5,000  N/A 2017

Là công dân ASEAN

GPA 5.0/7.0.

Macquarie University Macquarie University ASEAN Scholarship $5,000  N/A Áp dụng hàng năm

Là công dân ASEAN, theo học chương trình On - campus năm 2017.

University of Technology, Sydney (UTS) International Academic Excellence Award $5,000  N/A

Học kì mùa Xuân hoặc mùa Thu 2017

Học kì mùa xuân 2018

Hạn nộp: 31/7/2018

Thỏa mãn yêu cầu nhập học
University of Technology, Sydney (UTS) UTS Science Scholarship for Outstanding International Students (Vietnam and India) $2,000  N/A Áp dụng hàng năm Nhập học bậc Thạc sỹ, điểm trung bình 65% trở lên.
ACU Peter Faber Business School Postgraduate Scholarship $1,000  N/A 2017 Kết quả bậc học trước 70%
ACU Social Work Rural Placement Scholarship Lên đến $1,500 N/A 05/3/17

Học tại cơ sơ Canberra, chuyên ngành Dịch vụ Công ích.

ACU Master of Finance Scholarship $4,000 AUD 10 2017 Sinh viên nhập học khóa Thạc sỹ Tài chính kỳ nhập học tháng 2/2017
University of Wollongong Fifteen Partial Tuition Scholarships  25% học phí 5

Kỳ nhập học tháng 2/2017: 
9/12/2016

Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017

Kỳ nhập học tháng 10/2017:
26/5/2017"

Đã có bằng Cử nhân, điểm trung bình 70% trở lên
Western Sydney University Vice Chancellor's Academic Scholarship 50% học phí, tối đa 2 năm N/A 2017 GPA 85% trở lên
Western Sydney University International Academic Excellent $5,000 AUD trừ vào năm đầu tiên N/A 2017 Áp dụng cho 1 số ngành học
Western Sydney University Western Sydney International scholarship

25% học phí năm 1

35% học phí năm 2

N/A 2017 Dựa trên kết quả học tập
QUEENSLAND – QLD
Griffith University Griffith International Family Scholarship $1,000 N/A Áp dụng hàng năm Sinh viên có người thân đã/đang theo học tại Griffith
Griffith University Griffith International Postgraduate Coursework Excellence Scholarships $6,000 N/A Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017
GPA 75%
Griffith University Griffith Business School Excellence Scholarships $7,000 N/A

Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017

Kỳ nhập học tháng 10/2017:
26/5/2017

GPA 75%
Griffith University Griffith Business School International Student Scholarship Lên đến $4,000 N/A Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017
GPA 2.5/4.0 tương đương 4.5/7.0
Griffith University Griffith Business School Postgraduate Scholarship $6,000 N/A Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017
GPA 75%
Griffith University Griffith Business School MBA Scholarships $27,750 N/A Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017
GPA 75%
Central Queensland University (CQU) Vice-Chancellor's Scholarship 20% học phí N/A Áp dụng hàng năm Điểm trung bình đạt 7.5
University of Queensland Science International Scholarships $3,000 hoặc $10,000 N/A

Học kì 1 (tháng 2): 1/12/2016

Học kì 2 (tháng 7):
1/6/2016

GPA 6.0/7.0
University of Queensland UQ Postgraduate Law Scholarship 100% học phí N/A 30/11/16 Nhập học không điều kiện Thạc sỹ các chuyên ngành: Luật (LLM), Luật  Thương Mại Quốc Tế hoặc chương trình bằng đôi Luật/Quan hệ Quốc tế
University of Queensland MBA Accelerated full-time International students scholarship 100% học phí N/A 30/11/16 Sinh viên quốc tế có thành tích xuất sắc nhập học tại UQ Business School.
University of Queensland MBA Women student scholarship 50% học phí 4 30/11/16 Sinh viên nữ có thành tích xuất sắc tham gia khóa học MBA
Bond University International Student Scholarship Lên đến 50% học phí N/A Học kì tháng 5/2017:
27/1/2017
Thành tích học tập xuất sắc, thể hiện khả năng lãnh đạo và tham gia nhiệt tình các hoạt động ngoại khóa.
Queensland University of Technology
(QUT)
Triple Crown Scholarship 25% - 50% học phí N/A Trước học kì 2, 2017.

IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6) 

GPA 3.4/4

Queensland University of Technology
(QUT)
International Merit Scholarship 25% - 50% học phí N/A Trước học kì 2, 2017.

Thỏa mãn điều kiện tiếng Anh nhập học

GPA 3.4/4

Queensland University of Technology
(QUT)
Creative Industries International Scholarship 25% - 50% học phí N/A Trước học kì 2, 2017.

IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6) 

GPA 3.4/4

VIC - VICTORIA
Deakin University Vice-Chancellor’s International Scholarship 50% - 100% học phí N/A Đang nhận đơn Điểm trung bình đạt 85% trở lên
Deakin University International Scholarship 25% học phí N/A Đang nhận đơn Điểm trung bình bậc học trước đạt 65% trở lên
La Trobe University Academic Excellence Scholarships $10,000 - $20,000 N/A

Học kì 1 2017:

6/1/2017

Điểm trung bình 85% trở lên.

 Thỏa điều kiện nhập học

La Trobe University La Trobe College Excellence Scholarships 15%, 20% hoặc 25% học phí Limited 2017 Điểm trung bình dặt 65% trở lên
La Trobe University Postgraduate regional campus scholarships Lên đến $5,000 N/A 2017

Thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh và thành tích học tập khi nhập học.

 Nhập học không điều kiện

The University of Melbourne International Postgraduate Coursework Award 25% - 100% học phí 28 scholarships per year 28/2/17 Xét dựa trên thành tích học tập
Monash University Monash International Merit Scholarship Lên đến $50,000 31

15/1/2017

15/3/2017

15/4/2017

15/5/2017

Dựa trên kết quả học tập.
Monash University Faculty of Arts Honours Merit Scholarship Lên đến $4,000 Vary  

Dựa trên kết quả học tập. Điểm trung bình 80% trở lên.

Swinburne University of Technology Swinburne International Excellence Scholarship - Postgraduate Lên đến $17,000 Limited 2017

Thành tích học tập tốt. Xét dựa trên kết quả học tập và kinh nghiệm làm việc.

Swinburne University of Technology Swinburne International Excellence Scholarship - Professional Computing and Network Systems $2,500  Limited 2017 Sinh viên có thành tích học tập tốt
NT - NORTHERN TERRITORY
Charles Darwin University International Student Sibling Tuition Fee Discount 10% học phí N/A Áp dụng hàng năm Áp dụng cho anh chị em ruột đang theo học tại trường.
WESTERN AUSTRALIA - WA
Edith Cowan University Merit International Scholarship 10% học phí N/A Học kì 1, 2017
13/01/2017
Thành tích học tập và khả năng tiếng Anh tốt
Edith Cowan University South West Campus International Scholarship 10% học phí N/A Học kì 1, 2017
13/01/2017
Học tại cơ sở South West Campus tại Bunbury, Western Australia
Curtin University Curtin International Scholarships - Alumni & Family Scholarship 2017 - Semester 1 25% học phí N/A Học kì1, 2017
10/02/2017
Bằng chứng sinh viên có người thân đang theo học tại trường
Curtin University Curtin International Scholarships - Merit Scholarship 2017 - Semester 1 25% học phí N/A Học kì 1, 2017
10/02/2017
Thành tích học tập tốt
Murdoch University Murdoch University Academic Excellence Awards $5,000  12 31/1/17 Đạt GPA 75% trở lên ở bậc học trước
University of Western Australia International Master's by Coursework Scholarship $3,000 - $10,000 N/A 30/11/2016 Học viên có thành tích tốt ở bậc học trước
ACT - AUSTRALIA CAPITAL TERRITORY
University of Canberra University of Canberra International Merit Scholarship for Vietnam $5,000 N/A 2017 GPA 70% trở lên (tương đương 5/7), IELTS 5.0 hoặc tương đương
SA - SOUTH AUSTRALIA
Flinders University Partial fee scholarship - international students 15% học phí N/A Áp dụng hàng năm GPA 80% (tương đương 5.5/7)
Le Cordon Bleu Industry Professional Scholarship $5,500  N/A 2017 Học viên có kinh nghiệm ít nhất 6 tháng trong ngành nhà hàng - khách sạn
University of South Australia Vice Chancellor’s
International Excellence Scholarship
50% học phí 20 2017

Thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh và học tập đầu vào

University of South Australia International Merit Scholarship 25% học phí N/A 2017 Đạt điểm đầu vào tương đương tiêu chuẩn của UniSA
TAS - TASMANIA
University of Tasmania International Scholarship (TIS)
Faculty of : Science, Engineering & Technology, Law, Business & Economics, Education, Health,
25% học phí N/A Áp dụng hàng năm Thỏa mãn yêu cầu nhập học
Trường Học bổng Giá trị Số lượng Hạn nộp Điều kiện
NSW - New South Wales
Macquarie University English Language Scholarship - Vietnam 50% học phí tiếng Anh lên đến 15 tuần N/A 2017

Là sinh viên Việt Nam, nhập học chính quy.

Macquarie University English Language Scholarship - Project 500 100% học phí tiếng Anh lên đến 10 tuần N/A 2017

Là sinh viên Việt Nam, nhập học bậc Thạc sỹ tại Macquarie.

Macquarie University English Language Scholarship - ECV 1000 100% học phí tiếng Anh lên đến 10 tuần N/A 2017

Là sinh viên Việt Nam, nhập học bậc Thạc sỹ tại Macquarie.

UTS:INSEARCH The ACET Advantage Scholarship AUD $1,000 và AUD $3,000 N/A   Sinh viên đã học tiếng Anh học thuật tại ACET và sẽ tham gia các khóa học tại UTS:INSEARCH Sydney.
QLD - Queensland
Griffith University GELI Direct Entry Program (DEP) Scholarship $1,000 N/A Áp dụng hằng năm Sinh viên GELI Direct Entry Program (DEP) có thành tích xuất sắc.
Griffith University Griffith Business School English Language Direct Entry Program Scholarships 10 tuần học phí Direct Entry Program English language N/A

Nhập học tháng 3 hoặc tháng 4/2017

Thứ 6, 20/1/2017

Sinh viên đạt kết quả tốt tại Griffith Business School.
IES Foundation Year  New Campus Scholarship 25% học phí N/A 2017

Sinh viên Việt Nam đủ tiêu chuẩn nhập học IES Foundation Year

James Cook University Diploma Scholarship 10% học phí N/A 2017

Sinh viên nhập học năm 2017

VIC - Victoria
Swinburne University of Technology Swinburne International Excellence Scholarship - Pathways $7,000 - $9,000 Số lượng có hạn Kỳ nhập học tháng 2, tháng 6 và tháng 10 năm 2017 Sinh viên có thành tích xuất sắc

Đại học Lincoln vừa công bố các học bổng học kỳ 2016 dành cho sinh viên Việt Nam như sau:

 
• £5,000 cho sinh viên có thành tích tốt

Một số lượng lớn học bổng sẽ được trao cho các sinh viên có thành tích học tập xuất sắc các chuyên ngành MSc Marketing, MSc Finance và các khóa  MSc International Business.

Yêu cầu đầu vào: Điểm trung bình 7.5 hoặc 8.0/10 trở lên và IELTS 6.0. Ngoài ra sinh viên cần viết thư ứng tuyển học bổng. Thư ứng tuyển học bổng càng thuyết phục, cơ hội đạt học bổng càng cao

• £2,000 cho tất cả các khóa học sau đại học

• £1,500 cho các ngành Khoa học/Nghệ thuật bậc Đại học (trừ vào học phí năm đầu tiên)

Vui lòng liên hệ CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ÂU MỸ ÚC ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT biết thêm chi tiết và nộp hồ sơ.

 

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC

 

Trường Học bổng Giá trị Số lượng
Kỳ nhập học
Điều kiện Đối tượng
INTO (University of East Anglia) Newton A-Level
(All pathways - 5 terms)
Lên đến 50% học phí, tương đương £22,275 Số lượng có hạn TBC Sinh viên quốc tế • Nhập học không điều kiện chương trình Newton A-level Top A and A+ 
• Dựa vào kết quả học tập theo học bạ, bài luận 200 từ viết tay và bài thi toán trực tuyến 
Merit-based Scholarship Foundation
Diploma
(All pathways)
£1,000/ £1,500/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served • Nhập học có điều kiện 
• GPA 7.8 – GPA 8.0: học bổng £1,000
• GPA 8.1 – GPA 8.3: học bổng £1,500
• GPA 8.3 trở lên: học bổng £2,000
Director’s Award 
Foundation
Diploma
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.5 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO
(University of Exeter)
Merit-based Scholarship Foundation
Diploma
(All pathways)
£1,500/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served • Nhập học có điều kiện
• GPA 8.3 – GPA 8.5: học bổng £1,500
• GPA 8.6 trở lên: học bổng £2,000
Sinh viên quốc tế
Director’s Award
Foundation
Diploma
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.6 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO (Manchester University) Merit-based Scholarship
Foundation
Diploma
£1,000/ £1,500/£2,000 Số lượng có hạn First come first served Nhập học có điều kiện
• GPA 7.8 – GPA 8.0: học bổng £1,000
• GPA 8.1 – GPA 8.3: học bổng £1,500
• GPA 8.3 trở lên: học bổng £2,000
Sinh viên quốc tế
Director’s Award
Foundation
Diploma
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.5 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO 
(Newcastle University)
Graduate Diploma
Foundation
100% học phí, tương đương £16,900 (£17,500 ngành Kiến trúc) (50% trừ vào học phí International Foundation và 50% trừ vào học phí năm 1 University of East Anglia) Số lượng có hạn TBC • Nhập học không điều kiện
• Bài luận 200 từ
• Đơn ứng tuyển học bổng
Sinh viên quốc tế
Merit-based Scholarship
Foundation
Diploma
(All pathways)
£1,500/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served Nhập học có điều kiện
• GPA 8.3 – GPA 8.5: học bổng £1,500
• GPA 8.6 trở lên: học bổng £2,000
Director’s Award
Foundation
Diploma
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.6 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO 
(Queen’s University Belfast)
Merit-based Scholarship
Foundation
Diploma
(All pathways)
£1,000/ £1,500/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served Nhập học có điều kiện 
• GPA 7.8 – GPA 8.0: học bổng £1,000
• GPA 8.1 – GPA 8.3: học bổng £1,500
• GPA 8.3 trở lên: học bổng £2,000
Sinh viên quốc tế
Director’s Award
Foundation
Diploma
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.5 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO Glasgow Caledonian University Merit-based Scholarship
Foundation
Diploma
(All pathways)
£1,000/ £2,000 Số lượng có hạn Tháng 11 hoặc 12/2016 Nhập học có điều kiện
• GPA 7.5 – GPA 7.9: học bổng £1,000
• GPA 8.0 trở lên: học bổng £2,000
Sinh viên quốc tế
Director’s Award
Foundation
Diploma
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn Tháng 11 hoặc 12/2016 GPA 8.0 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO 
(City University London)
Merit-based Scholarship
Foundation
(All pathways)
£1,000/ £1,500/ £2,000 Số lượng có hạn Tháng 11 hoặc 12/2016 Nhập học có điều kiện
• GPA 7.8 – GPA 8.0: học bổng £1,000
• GPA 8.1 – GPA 8.3: học bổng £1,500
• GPA 8.3 trở lên: học bổng £2,000
Sinh viên quốc tế
Director’s Award
Foundation
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.5 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO 
(St George’s, University of London)
Foundation: 
Medical, Biomedical and Health
Sciences
£1,500/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served Nhập học có điều kiện
• GPA 8.3 – GPA 8.5: học bổng £1,500
• GPA 8.6 trở lên: học bổng £2,000
Sinh viên quốc tế
 
Director’s Award
Foundation: 
Medical, Biomedical and Health
Sciences
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.6 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO 
(University of 
Gloucestershire)
International Foundation:
Art, Design and Media Business,
Hospitality and Tourism
£2500- £3375 Số lượng có hạn Tháng 11 hoặc 12/2016

Nhập học không điều kiện Sinh viên quốc tế
 
 
 
 
International Diploma: 
Business and Management
Hospitality, Events and Tourism
£2500- £3375 Số lượng có hạn Tháng 11 hoặc 12/2016

Nhập học không điều kiện
Graduate Diploma:
Art, Design and Media
£2500- £3375 Số lượng có hạn Tháng 11 hoặc 12/2016 Nhập học không điều kiện
Merit-based Scholarship
Foundation
Diploma
(All pathways)
£1,000/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served Nhập học có điều kiện
• GPA 7.5 – GPA 7.9: học bổng £1,000
• GPA 8.0 trở lên: học bổng £2,000
Director’s Award
Foundation
Diploma
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.0 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường.
INTO 
(London World Education Centre)
Director’s Award
Foundation
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.0 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường. Sinh viên quốc tế
Merit-based Scholarship
Foundation
(All pathways)
£1,000/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served Nhập học có điều kiện
• GPA 7.5 – GPA 7.9: học bổng £1,000
• GPA 8.0 trở lên: học bổng £2,000
INTO (University of Stirling) Director’s Award
Foundation
Diploma
(All pathways)
Lên đến £4,000 Số lượng có hạn First come first served GPA 8.0 trở lên, nhập học có điều kiện, bài luận 300-400 từ và phỏng vấn với đại diện trường. Sinh viên quốc tế
Merit-based Scholarship Foundation Diploma
(All pathways)
£1,000/ £2,000 Số lượng có hạn First come first served Nhập học có điều kiện
• GPA 7.5 – GPA 7.9: học bổng £1,000
• GPA 8.0 trở lên: học bổng £2,000 
University of Essex International Baccalaureate Excellence Scholarship £2,000  GBP 2000 cho B 34 trở lên 2016 • Nhận thư nhập học tại University of Essex năm 2016
• Học chính khóa tại University of Essex lần đầu tiên năm học 2016-17
• Nhập học lần đầu tiên tại trường
• Thi Tú tài Quốc tế đạt 34 điểm trở lên
Sinh viên quốc tế
Vice Chancellor's International Scholarship £2,000 5 2016 – 2017 Sinh viên có kết quả học tập tốt
Bellerbys College PRINCIPALS SCHOLARSHIP – 70% (case by case; please refer to criteria)
*Selected students only*
£6,125 N/A Tháng 4/2016 đến tháng 1/2017 IELTS 7.0 hoặc tương đương, đơn ứng tuyển học bổng do sinh viên tự viết, thư giới thiệu từ trường, phỏng vấn cùng hiệu trưởng Sinh viên
Việt Nam/
Myanmar/
Laos/
Cambodia
Bellerbys College 40% SCHOLARSHIP
(Vietnam GPA 8.5+ at Year
10 / GCSE 5 A
Grades (or regional equivalent)
£3,500 N/A Tháng 4/2016 đến tháng 1/2017 IELTS 6.5 hoặc tương đương, đơn ứng tuyển học bổng do sinh viên tự viết, thư giới thiệu từ trường Sinh viên
Việt Nam/
Myanmar/
Laos/
Cambodia
Bellerbys College 20% SCHOLARSHIP
(GPA 8.0 - 8.4 at Year 10 / GCSE 4 B grades or 2
A grades (or regional equivalent)
£1,750 N/A Tháng 4/2016 đến tháng 1/2017 IELTS 6.0 hoặc tương đương, đơn ứng tuyển học bổng do sinh viên tự viết, thư giới thiệu từ trường

*Đơn ứng tuyển học bổng: Khoảng 300 từ trình bày lí do chọn Bellerbys.

*Thư giới thiệu: Công nhận kết quả học tập của học sinh
Sinh viên
Việt Nam/
Myanmar/
Laos/
Cambodia
Bellerbys College FOUNDATION BURSARIES Brighton, Oxford, Cambridge, London £2,000 N/A Tất cả các kỳ nhập học từ 4/2016 đến 1/2017 Sinh viên có thành tích học tập tốt Sinh viên
Việt Nam/
Myanmar/
Laos/
Cambodia
Bellerbys College GCSE PATHWAY PROGRAMME SCHOLARSHIPS 

PRINCIPALS SCHOLARSHIP
– 70%
£5,684 (70%) N/A Tất cả các kỳ nhập học từ 4/2016 đến 1/2017 IELTS 6.5 hoặc tương đương, đơn ứng tuyển học bổng, thư giới thiệu từ trường, kì thi xin học bổng, phỏng vấn cùng Hiệu trường
(tùy từng trường hợp)

*Ứng viên được trường chọn*
Sinh viên
Việt Nam/
Myanmar/
Laos/
Cambodia
Bellerbys College GCSE PATHWAY PROGRAMME SCHOLARSHIPS

40% SCHOLARSHIP
£3,248 (40%) N/A Tất cả các kỳ nhập học từ 4/2016 đến 1/2017 IELTS 6.0 hoặc tương đương, đơn ứng tuyển học bổng, thư giới thiệu từ trường

(GPA 8.5+ hoặc tương đương)
Sinh viên
Việt Nam/
Myanmar/
Laos/
Cambodia
Bellerbys College GCSE PATHWAY PROGRAMME SCHOLARSHIPS

20% SCHOLARSHIP
£1,624 (20%) N/A Tất cả các kỳ nhập học từ 4/2016 đến 1/2017 IELTS 5.5 hoặc tương đương, đơn ứng tuyển học bổng, thư giới thiệu từ trường

(GPA 8.0+ hoặc tương đương)

*Đơn ứng tuyển học bổng: Khoảng 300 từ trình bày lí do chọn Bellerbys.

*Thư giới thiệu: Công nhận kết quả học tập của học sinh
Sinh viên
Việt Nam/
Myanmar/
Laos/
Cambodia 
Bellerbys College 1 YEAR GCSE £2,000 N/A Tất cả các kỳ nhập học từ 4/2016 đến 1/2017 Sinh viên có thành tích tốt Sinh viên quốc tế
Bellerbys College PROGRAMME BURSARY 10% học phí N/A 2016 -2017 Sinh viên có anh chị em ruột đang theo học tại Bellerbys Sinh viên quốc tế
Study Group SIBLING DISCOUNT Lên đến £8,000
Hỗ trợ phí IELTS UKVI £200
N/A Tháng 9 hoặc tháng 1 Hoàn thành lớp 11 với điểm trung bình GPA 6.5 trở lên (Các môn Toán và Khoa học đạt GPA 6.5+), IELTS từ 4.0 trở lên tùy chương trình Sinh viên quốc tế
International Foundation Year N/A Tháng 9 hoặc tháng 1 Hoàn thành lớp 12 với GPA từ 7.0+ (Các môn Toán và Khoa học GPA 7.0+)

IELTS 5.0 trở lên tùy chương trình
Edinburgh Napier University ASEAN Scholarship 2,000 GBP N/A 1/2017

  Sinh viên quốc tế
Anglia Ruskin University MBA Scholarship 3,000 GBP  N/A 1/2017 Sinh viên PMP tại CRIC kỳ nhập học tháng 6/2017 và 9/2017 Sinh viên quốc tế
University of Dundee Global Excellence Scholarships  £10,000  100 2017 Liên hệ văn phòng IDP để được tư vấn Sinh viên quốc tế

Trường

Học bổng

Giá trị

Số lượng

Hạn nộp

Điều kiện

NEW SOUTH WALES - NSW

Macquarie University

Vice-Chancellor’s International Scholarship – ASEAN

$5,000 

N/A

2017

Là công dân các nước ASEAN

Điểm trung bình tương đương ATAR 90/100

Macquarie University

Macquarie University ASEAN Scholarship

$5,000 

N/A

Áp dụng hằng năm

Là công dân các nước ASEAN

Chỉ áp dụng cho chương trình On - campus.

Sinh viên học các khóa ELC (tiếng Anh) hoặcMUIC (liên thông)trước khi nhập học chính thức năm 2017.

University of Technology, Sydney (UTS)

Undergraduate Academic Excellence Awards

$10,000 

N/A

Kỳ mùa xuân 2017

hoặc mùa Thu/Xuân 

năm 2018

Hạn chót: 31/7/2018"

Xét dựa trên kết quả học tập

Kent Institute Australia

International Student Scholarship

30% học phí

N/A

Áp dụng hằng năm

Nhập học tại Kent Sydney Campus

Kết quả học tập tốt

ACU

Social Work Rural Placement Scholarship

up to $1,500

N/A

5/3/17

Nhập học tại Canberra campus

Sinh viên nhập học Cử nhân ngành Công tác Xã hội

University of Wollongong

Undergraduate Excellence Scholarships (UES)

25% học phí

Số lượng không giới hạn

Áp dụng hằng năm

Nhập học bậc Cử nhân tại UOW trừ một số chuyên ngành.

University of Wollongong

Faculty Merit Scholarships (FMS) 

25% học phí

Số lượng không giới hạn

Áp dụng hằng năm

Kết quả học tập tốt.

Western Sydney University

Vice - Chancellor's Academic Excellent Scholarship

50% học phí áp dụng tối đa 3 năm

N/A

2017

ATAR 90 hoặc tương đương

Western Sydney University

Western Sydney International Scholarship

20% học phí năm 1

25% học phí năm 2

30% học phí năm 3

N/A

2017

Dựa trên kết quả học tập

QUEENSLAND - QLD

Griffith University

Griffith International Undergraduate Excellence Scholarships

$10,000 

N/A

Kỳ nhập học tháng 7/ 2017:
3/3/2017

Kỳ nhập học tháng 10/2017:
30/6/2017

Du học sinh nhập học bậc Cử nhân Griffith University.

Griffith University

Griffith International Family Scholarship

$1,000 

N/A

Áp dụng hằng năm

Sinh viên có người thân là sinh viên hoặc cựu sinh viên tại Griffith.

Griffith University

Griffith Business School Excellence Scholarships

$7,000 

N/A

Kỳ nhập học tháng 7 2017:
3/3/2017

Kỳ nhập học tháng 10/2017:
26/5/2017

Xét dựa trên kết quả học tập

Griffith University

Griffith Business School International Student Scholarship

Lên đến $4,000 

N/A

Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017

Xét dựa trên kết quả học tập

Griffith University

Bachelor of Pharmacy Scholarships

$4,000 

N/A

Kỳ nhập học tháng 7/2017:
30/11/2016

Thỏa mãn yêu cầu điểm số và tiếng Anh nhập học

Griffith University

Griffith Health Excellence Scholarships

$6,000

N/A

Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017"

Xét dựa trên kết quả học tập

Griffith University

Griffith Sciences Excellence Scholarships

$7,000 

N/A

Kỳ nhập học tháng 7/2017:
3/3/2017"

Xét dựa trên kết quả học tập

Griffith University

Arts, Education and Law Excellence Scholarships

$5,000

N/A

2017:
3/3/2017"

Xét dựa trên kết quả học tập

Central Queensland University (CQU)

Vice-Chancellor's Scholarship

20% học phí

N/A

Áp dụng hằng năm

Điểm trung bình 7.5

University of Queensland

Science International Scholarships

$3,000 hoặc $10,000

N/A

Học kì 1 (Tháng 2): 
1/12/2016

Học kì 2 (Tháng 7):
1/6/2016

Điểm trung bình đạt 95% trở lên

James Cook University

Bachelor Degree Scholarship

20% học phí

N/A

2017

"GPA đạt 80% trở lên, nhập học năm 2017"

Bond University

International Student Scholarship

Lên đến 50% học phí

N/A

Học kì 5/2017:
27/1/2017

Kết quả học tập tốt, thể hiện khả năng lãnh đạo và tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa.

"Queensland University of Technology
(QUT)"

Triple Crown Scholarship

25% - 50% học phí

N/A

Trước học kì 2, 2017

IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6), GPA 9/10

"Queensland University of Technology
(QUT)"

International Merit Scholarship

25% - 50% học phí

N/A

Trước học kì 2, 2017.

Thỏa mãn nhu cầu tiếng Anh đầu vào, GPA 9/10

"Queensland University of Technology
(QUT)"

Creative Industries International Scholarship

25% - 50% học phí

N/A

Trước học kì 2, 2017.

Thỏa mãn nhu cầu tiếng Anh đầu vào, GPA 9/10

"Queensland University of Technology
(QUT)"

International Merit Double Degree Scholarship

25% - 50% học phí

N/A

Trước học kì 2, 2017.

Thỏa mãn nhu cầu tiếng Anh đầu vào, GPA 9/10

VICTORIA - VIC

Deakin University

Vice-Chancellor’s International Scholarship

50% - 100% học phí

N/A

Đang nhận đơn

GPA 85% trở lên

Deakin University

International Scholarship

25% học phí

N/A

Đang nhận đơn

GPA 65% trở lên

La Trobe University

Academic Excellence Scholarships

$10,000 - $20,000

N/A

Học kì 1 2017: 6/1/2017

GPA 85% trở lên, thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh đầu vào

La Trobe University

La Trobe College Excellence Scholarships

15%, 20% hoặc 25% học phí

Số lượng có hạn

2017

Thỏa mãn yêu cầu nhập học, có bằng Tú tài Quốc tế tương đương 26 điểm trở lên theo thang điểm của Úc

La Trobe University

Undergraduate regional campus scholarships

Lên đến $5,000

N/A

2017

Thỏa mãn yêu cầu điểm số và tiếng Anh học tập, nhập học không điều kiện.

The University of Melbourne

International Undergraduate Scholarship

$10,000 hoặc 50% hoặc 100% học phí

50 suất học bổng mỗi năm

Áp dụng hằng năm

Xét dựa trên kết quả học tập

Monash University

Monash International Merit Scholarship

Lên đến $50,000

31

15/1/2017

15/3/2017

15/4/2017

15/5/2017

Xét dựa trên kết quả học tập

Monash University

Accounting and Finance Honours Scholarship

Lên đến $6,000

Vary

2017

Xét dựa trên kết quả học tập 

Theo học chương trình Cử nhân Thương mại Danh dự

Monash University

Engineering Excellence Scholarship

Lên đến $24,000

Lên đến 50

2017


Swinburne University of Technology

Swinburne International Excellence Scholarship

Lên đến $43,000

Số lượng có hạn

2017

Xét dựa trên kết quả học tập

NT - NORTHERN TERRITORY

Charles Darwin University

International Student Sibling Tuition Fee Discount

10% học phí

N/A

Áp dụng hằng năm

Sinh viên có anh chị em ruột đang theo học tại trường

WESTERN AUSTRALIA - WA

Edith Cowan University

Merit International Scholarship

10% học phí

N/A

Học kì 1 2017:
13/01/2017

Thành tích học tập tốt

Edith Cowan University

South West Campus International Scholarship

10% học phí

N/A

Học kì 1, 2017:
13/01/2017

Theo học tại cơ sở South West Campus tại Bunbury, Western Australia

Curtin University

"Curtin International Scholarships - Alumni & Family Scholarship
2017 - Semester 1"

25% học phí

N/A

Học kì 1, 2017:
10/02/2017

Sinh viên có người thântheo học tại Curtin

Curtin University

"Curtin International Scholarships - Merit Scholarship
2017 - Semester 1"

25% học phí

N/A

Học kì 1, 2017:
10/02/2017

Xét dựa trên kết quả học tập

Murdoch University

Murdoch University Academic Excellence Awards

$5,000

35

31/1/17

Điểm trung bình 75% trở lên

 ACT - AUSTRALIA CAPITAL TERRITORY

University of Canberra

University of Canberra International Merit Scholarship for Vietnam

$5,000

N/A

2017

ATAR 75 tương đương bằng Tốt nghiệp Phổ thông 8.2

IELTS 5.5 trở lên

University of Canberra

University of Canberra International Sports Courses Scholarship

$36,000

Tùy vào nguồn học bổng mỗi năm

2017

ATAR 75 hoặc tương đương

IELTS 5.5 hoặc tương đương

University of Canberra

BENSE Scholarship

$20,000

N/A

2017

ATAR 80 hoặc tương đương

Nhập học trực tiếp bậc Cử nhân

SA – SOUTH AUSTRALIA

Le Cordon Bleu

Perth Introductory Scholarships 

$20,000 

4

Học kì Tháng 1/2017

Sinh viên theo học Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Hội nghị & Sự kiện) và Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Du lịch) tại các cơ sở tại Perth.

Le Cordon Bleu

2017 Young Entrepreneur Scholarships

$30,000 

N/A

Học kì Tháng 1/2017

Sinh viên các khóa:

Cử nhân Kinh doanh (Khởi nghiệp Kinh doanh Thực phẩm) - Thành phố Adelaide

Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Khách sạn Quốc tế) - Adelaide hay Sydney

Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Nhà hàng Quốc tế) - Adelaide hay Sydney

Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Hội nghị & Sự kiện) - Perth

Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Du lịch) - Perth

Le Cordon Bleu

Industry Professional Scholarship

$5,300 

N/A

2017

Sinh viên có kinh nghiệm làm việc ít nhất 6 tháng trong ngành Nhà hàng - Khách sạn

University of South Australia

"Vice Chancellor’s
International Excellence Scholarship"

50% học phí

20

2017

Xét dựa trên kết quả học tập

Thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh đầu vào

University of South Australia

International Merit Scholarship

25% học phí

N/A

2017

Xét dựa trên kết quả học tập

TAS - TASMANIA

University of Tasmania

"International Scholarship (TIS)
Faculty of : Science, Engineering & Technology, Law, Business & Economics, Education, Health,"

25% học phí

N/A

Áp dụng hằng năm

Sinh viên quốc tế

 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ SINGAPORE

  1. Vị trí địa lý:

Nằm ở khu vực Đông Nam Á với diện tích đất rộng 710 km2, Singapore trở thành một trong những đất nước nhỏ nhất thế giới và là đất nước nhỏ nhất tại khu vực  Đông Nam Á. Mặc dù có diện tích khiêm tốn, nhưng với nền kinh tế thương mại tự do và lực lượng lao động chất lượng cao, ngày nay Singapore đã thực sự có được một vị thế rất vững chắc trên thế giới. Bên cạnh cơ sở hạ tầng thương mại vững vàng và môi trường kinh tế thuận lợi, chính quyền ổn định và giàu năng lực cũng là nhân tố góp phần giúp Singapore phát triển nhanh chóng thành “Con Rồng Châu Á” như hiện nay.

Singapore được xếp vào loại quốc gia có tốc độ phát triển kinh tế nhanh nhất khu vực Đông Nam Á. Singapore còn được mệnh danh là thiên đường mua sắm với  nhiều cửa hiệu, quán ăn hiện diện  từ trung tâm thành phố đến cả ngoại ô xa xôi. Bạn sẽ thỏa sức mua sắm khi đến đất nước này. Hơn thế nữa, Singapore cũng nổi tiếng không kém với nền ẩm thực và lễ hôi vốn là nét đặc trưng của đảo quốc này.

 

    2. Dân số:

Hiện tại, dân số Singapore khoảng 5 triệu người. Tiếng Anh là ngôn ngữ giao tiếp chính. Ngoài ra còn có tiếng mẹ đẻ của từng nhóm dân tộc chính tại Singapore. Một trong những điểm nổi bật của Singapore mà bạn sẽ dễ nhận thấy khi ở tại đảo quốc này là sự tổng hòa của nhiều nền văn hóa khác nhau. Cùng tạo nên một xã hội và chung sống hòa bình bên nhau là bốn chủng tộc chính – Người Hoa (chiếm đa số), người Mã Lai, người Ấn Độ và người lai Á Âu. Mỗi cộng đồng mang đến một bộ mặt khác nhau cho cuộc sống tại Singapore, trên các lĩnh vực văn hóa, tôn giáo, ẩm thực và ngôn ngữ.

Ngôn ngữ chính ở Singapore là Tiếng Anh. Vì Singapore là một quốc gia đa văn hóa nên ngoài Tiếng Anh, người Singapore cũng sử dụng thêm tiếng Hoa, tiếng Ấn, tiếng Tamil, Tiếng Malaysia.

  3. Tiền tệ: 1 đôla Singapore ( SGD ) = 16,400 VNĐ

  4. Khí hậu: Singapore có khí hậu nóng ẩm, nhiệt độ trung bình từ 23-33O C, khí hậu này tương tự như khí hậu Việt nam, nên rất thích hợp cho việc sinh sống, học tập và vui chơi của  du học sinh Việt nam.

  5. Hê thống giáo dục tại Singapore:

Singapore được xem là trung tâm của nền giáo dục tiên tiến, một môi trường học tập mang tính toàn cầu. Vì Singapore được thừa hưởng và phát triển từ hệ thống giáo dục lâu đời của Anh Quốc, hệ thống giáo dục của Singapore bấy lâu nay vốn danh tiếng về chất lượng giảng dạy và học tập, các du học sinh sẽ tìm thấy những lý do chính đáng khi đến học tập tại đảo quốc xinh đẹp này:

  • Tiểu học: chia làm 2 giai đoạn:
  • Giai đoạn nền tảng: từ lớp 1 đến lớp 4
  • Giai đọạn định hướng: từ lớp 5 đến lớp 6. Học sinh sẽ phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp tiểu học sau khi hoàn thành chương trình lớp 6. Kỳ thi này mang tên PSLE ( Primary School Leaving Examination ).
  • Trung học: từ lớp 6 đến lớp 10. Giai đoạn này học sinh có thể học theo 2 chương trình:
  • Chương trình Express: chuẩn  bị cho học sinh tham gia kỳ thi O-Level ( General Certificate of Education Ordinary)
  • Chương trình Normal: chuẩn bị cho học sinh tham gia vào kỳ thi N- level. Để chuẩn bị cho kỳ thi O-level, học sinh có thể học thêm 1 năm nữa.
  • Dự bị đại học: học lấy chứng chỉ GCE A-level. Mục đích chương trình này chuẩn bị cho học sinh kiến thức để vào học tại các trường Đại Học tại Singapore.
  • Cao đẳng nghề: Học sinh tốt nghiệp O-level, A-level, ITE (Institute of Technical Education) có thể vào Cao Đẳng nghề.

Lợi thế của chương trình Cao Đảng nghề là sau khi tốt nghiệp, học sinh có thể đi làm, hoặc chuyển tiếp vào các trường ĐH hoặc có thể chuyển sang các trường nước ngoài để lấy bằng Bachelor.

  • Đại Học: 3-4 năm.
  1. Chi phí học tập tại Singapore:
  • Khóa Tiếng Anh: dao động từ S$7.000- S$10.000/năm
  • Khóa Dự Bị Đại Học: dao động từ S$7.500- S$12.000/năm
  • Khóa Cao Đẳng: dao động từ S$10.000 –S$14.000/năm
  • Bậc Đại Học:    dao động từ S$000 - S$15.000/năm (trường công lập)

                               dao động từ  S$12.000 - S$18.000/năm  (trường tư thục)

  • Bậc Sau Đại Học:   dao động từ S$15.000- S$25.000/năm (trường công lập)

                                    dao động từ S$18.000-S$28.000/năm (trường tư thục)

  1. Sinh hoạt phí tại Singapore: trung bình từ S$7.000- S$10.000/năm

Lưu ý:  Chi phí trên được tính bằng đôla Singapore. Chi phí này chỉ mang tính chất tham khảo, còn tùy thuộc vào cách chi tiêu của từng cá  nhân.

 

 

1. Giới thiệu đôi nét về nước Đức:

- Tên nước: Cộng hoà Liên bang Đức (Federal Republic of Germany)

-Thủ đô: Berlin

- Ngày Quốc khánh: 3/10 (ngày thống nhất nước Đức)

- Vị trí địa lý: Trung Âu, Đức nằm giữa lòng Châu Âu và được bao bọc bởi 9 nước láng giềng: Pháp, Áo, Thuỵ Sĩ, Séc, Ba Lan, Đan Mạch, Hà Lan, Bỉ và Luxemburg. Tổng biên giới dài 3757km.

- Diện tích: 357.021 km2

- Khí hậu: vùng khí hậu đại dương/ lục địa ôn hoà với thời tiết thường xuyên thay đổi và chủ yếu là gió Tây. Có các mùa xuân, hạ, thu, đông, rất khác nhau về nhiệt độ và mức độ mưa mù, tuyết sương.

 -Tài nguyên thiên nhiên: Than ở vùng Ruhr (Ruhrgebiet)

 -Thu nhập bình quân đầu người: 39.6146 USD (năm 2011)

 -Đơn vị tiền tệ: Euro

 -Dân số: 82,3 triệu. Khoảng 7,3 triệu người nước ngoài sinh sống ở Đức (8,8% dân số), trong đó có khoảng 100.000 người Việt Nam

 -Dân tộc: người Đức là chủ yếu. Ngoài ra còn có dân tộc thiểu số Doben sống ở Đông Đức.

 -Tôn giáo: gần 53 triệu người theo đạo Thiên chúa (26 triệu theo Công giáo, 26 triệu theo Tin lành, 900.000 theo dòng Chính thống), 3,3 triệu theo đạo Hồi, 230.000 theo đạo Phật, 100.000 theo đạo Do Thái, 90.000 theo đạo Hindu.

-Ngôn ngữ: Tiếng Đức

 

2. Hệ thống giáo dục của Đức:

 

Bậc học

Thời gian

Độ tuổi

Tiều học

4 năm (lớp 1-4)

6-9

Trung học cơ sở

6 năm (lớp 5-10)

10-16

Trung học phổ thông

3 năm (lớp 11-13)

17-19

Đại học thực hành

4 năm (đã tốt nghiệp lớp 12)

 

Đại học

4-5 năm (đã tốt nghiệp lớp 13)

 

Sau đại học

2– 3 năm

 

 

  • Thời gian nhập học:
    1. Chương trình Tiếng Đức: hàng tháng
    2. Chương trình Dự bị: tháng 9, tháng10 hàng năm
    3. Chương trình Đại học: học kỳ mùa đông tháng 9, tháng 10 hàng năm
    4. Chương trình Sau Đại học: tháng 9, tháng 10 hàng năm
  • Ước lượng chi phí:

Tiếng Đức

Đại học

Sau đại học

 Ăn ở

 

700-800 euro/ tháng

 

1000-1400 euro/năm

 

100-5.200 euro/năm

(tùy theo chuyên ngành và theo trường quy định)

 

7.200-8.400 euro/năm

 

 

 

  • Thời gian làm thêm:  90 ngày/năm & các ngày cuối tuần

  •  Điều kiện tuyển sinh:

1. Yêu cầu đối với các trường Đại Học ở Đức:

  • Bắt buộc sinh viên phải vừa thi đỗ Đại Học, sinh viên đang học Đại Học, Cao Đẳng hoặc đã tốt nghiệp Đại Học, Cao Đẳng trực thuộc hệ thống giáo dục của Bộ GD&ĐT Việt Nam;
  • Có trình độ tiếng Đức tối thiểu 400 giờ
  • Có một tài khoản tối thiểu 8.046 Euro tại ngân hàng Đức.

 2. Yêu cầu đối với các khóa Cao Học (tự túc hoặc có học bổng):

        -      Sinh viên phải đạt trình độ Tốt nghiệp Đại Học;

        -      Tiếng Đức tối thiểu 400 giờ ( nếu học bằng tiếng Đức), hoặc có bằng TOEFL 500 điểm ( học bằng tiếng Anh );]

        -      Có một tài khoản tối thiểu 8.046 Euro tại ngân hàng Đức (nếu học tự túc) hoặc chứng nhận công tác (có học bổng).

Italia từ lâu nổi tiếng với những di sản văn hóa, lịch sử & nghệ thuật bậc nhất trên thế giới với rất nhiều bảo tàng, nhà thờ, lâu đài, địa danh được UNESCO công nhận. Italia còn là 1 đất nước nổi tiếng về du lịch, thời trang, ẩm thực & đóng vai trò quan trọng trong nền giáo dục Châu Âu. Chính vì vậy, Ý sẽ là đất nước du học lí tưởng cho các bạn sinh viên quốc tế, đặc biệt là du học sinh Việt Nam.

Tại sao lại chọn Italia là điểm đón du học lý tưởng? Sau đây là những lý do Âu Mỹ Úc sẽ giới thiệu đến các bạn:

1. Nền giáo dục đẳng cấp, chất lượng cao 

 Các trường Đại học ở Italia đều là các trường đào tạo lâu đời và có uy tín bậc nhất thế giới, quy trình đào tạo, hệ thống tổ chức cực kì chuyên nghiệp và bằng Tốt nghiệp Đại học của Ý được công nhận toàn cầu.

9 lý do nên đi du học Ý

 

2. Cơ hội nhận nhiều học bổng có giá trị lớn

Đây là một trong những lý do hàng đầu hấp dẫn lượng du học sinh quốc tế đến Italia, đi du học tại Italia ngày càng tăng. Chính phủ Italia đặc biệt tạo điều kiện cho các học sinh, sinh viên quốc tế được học tập và trải nghiệm “đất nước hình chiếc ủng” với cơ hội học bổng 100% học phí và học bổng vùng hỗ trợ chi phí sinh hoạt ăn ở cho sinh viên lên đến 5000$/năm.

3. Hệ thống giáo dục phong phú:

Trường Đại học tại Italy gồm 96 trường Đại học và 12 trung tâm nghiên cứu quốc gia, 132 học viện bao gồm học viện âm nhạc, nghệ thuật tổng hợp, khiêu vũ, mỹ thuật công nghiệp,...Italy là quốc gia nhiều nhất các di sản nghệ thuật của nhân loại, là cái nôi nuôi dưỡng các thiên tài về hội hoạ và kiến trúcnhư Leonardo da Vinci, Raphael Michelangelo, chính vì vậy các ngành đào tạo của Italy nổi tiếng về lĩnh vực kiến trúc , thiết kế , khoa học & xã hội v.v…

Italia có hệ thống đào tạo các ngành học Kinh tế và Quản trị xuất sắc, điều này đã góp phần giúp Italia trở thành nền kinh tế đứng thứ 6 trên thế giới và thứ 4 tại Châu Âu. Với hệ thông đào tạo khoa học và bài bản điều này đã giúp Italia có được nền kinh tế ổn định trong nhiều năm qua và luôn có chỗ đứng trong khối kinh tế Cộng Đồng chung Châu Âu.

Ngành kỹ thuật công nghiệp: Italia luôn được biết đến với ngành công nghiệp cơ khí ô tô phát triển, nơi luôn có những hãng xe đua công thức một dẫn đần thế giới, cũng như các hãng xe thể thao nổi tiếng hàng đầu như Lambogini, Ferrari.

Ngành du lịch, ẩm thực: Italia thu hút tới 37 triệu lượt khách du lịch mỗi năm, là điểm đến hấp dẫn thứ 5 trên thế giới, các đặc trưng ẩm thực tại Italia cũng là một yếu tố quyết định đến việc thu hút đông đảo khách du lịch, chính vì vậy không thể phủ nhận ngành du lịch, ẩm thực là một ngành tiềm năng và không ngừng phát triển tại Italia.

4. Tiết kiệm chi phí:

Mặc dù chất lượng cuộc sống cao nhưng so với các nước tại Châu Âu thì chi phí sinh hoạt khi du học Italia chỉ ở mức trung bình & thấp hơn rất nhiều so với các nước Châu Âu khác. Đây là một trong những lợi thế lớn cho các du học sinh quốc tế đến học tập và sinh sống tại quốc gia lãng mạn này.

5. Nhiều chuyên ngành yêu thích cho sinh viên lựa chọn:

Chương trình đào tạo Đại học của Italy rất linh hoạt cho phép sinh viên được lựa chọn những môn chuyên ngành tùy theo nguyện vọng & sở thích miễn là đảm bảo số đơn vị học trình, chính vì vậy bạn được thỏa sức chọn ngành theo khả năng, định hướng của mình.

6. Cơ hội làm thêm hấp dẫn:

Italia nổi tiếng là một đất nước của du lịch. Nơi đây có rất nhiều địa điểm tham quan hấp dẫn du khách thế giới. Chỉ cần học tiếng Italia ở mức giao tiếp thông thường, bạn cũng có thể tìm được một công việc làm thêm thú vị với mức lương hấp dẫn. Ngoài ra sinh viên khi học xong đại học, có cơ hội ở lại làm việc tại Italia 1 năm hoặc có cơ hội làm việc lâu dài và định cư tại Italia nếu được sự chấp thuận của chính phủ Italia.

 

7. Người dân thân thiện:

Người dân Italia nổi tiếng là thân thiện và giàu lòng hiếu khách. Họ sẽ là những người bạn trong tương lai khi các bạn bắt đầu hành trình du học Italia. Với tính cách rất hiếu khách và thoải mái của mình, người dân Italia sẽ sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn và cần đến họ. Đó cũng là một trong những thuận lợi đối với du học sinh quốc tế khi đến học tập và sinh sống tại đất nước này.

8. Du lịch vòng quanh Italia và các nước châu Âu:

 Vì Italy có vị trí địa lý giáp với nhiều nước ở Châu Âu, nên khi đi du học ở Italy, du học sinh sẽ có cơ hội trải nghiệm các nền văn hóa các nước Châu Âu, điều này sẽ giúp các bạn hiểu hơn về đời sống và văn hóa của người dân đến từ khắp nơi trên thế giới.

 

GIỚI THIỆU ĐÔI N ÉT VỀ ĐẤT NƯỚC Ý

 

  1. THÔNG TIN CHUNG

 

 Nước Ý là một quốc gia nằm ở bán đảo Ý phía Nam Châu Âu, là một trong những nước đông dân nhất ở châu Âu. Ý có vị trí địa lý rất đặc biệt, sở hữu các địa hình đa dạng, từ những bãi biển trải dài đến các rặng núi nhấp nhô, từ những ngôi làng nhỏ nguyên sơ đến vùng núi lửa còn hoạt động. Cộng đồng dân cư của Ý cũng bao gồm nhiều dân tộc như người Ả Rập, Byzantine, Hy Lạp, Norman... Ý có chung biên giới phía bắc là dãy Alpine với Pháp, Thuỵ Sĩ, Áo và Slovenia.

 Diện tích: 301.338 km²

Dân số: 59.830.000 người ( thống kê năm 2013)

Điểm đến nổi tiếng: Roma, Venice, Florence, Milan, Naples, Verona, Bologna, Perugia, Genoa, Turin,..

Ý từ lâu đã được xem là điểm đến nổi tiếng nhất thế giới, Ý như một kho tàng du lịch tập hợp đủ các yếu tố của một hành trình khám phá hoàn mỹ với cảnh quan đẹp, văn hóa lâu đời, kiến trúc cổ kính, giàu nghệ thuật và đặc sắc về ẩm thực.

Các thành phố lớn nổi tiếng về du lịch ở Ý:

Roma  là thiên đường nghệ thuật, ẩm thực, lịch sử, thời trang và văn hóa.

 


Thành phố Roma ở Ý điểm du lịch nổi tiếng ở Ý


Venice thành phố vốn là thủ đô của những câu chuyện lãng mạn và trung tâm du lịch nổi tiếng thế giới. Thành phố Vince hấp dẫn du khách bởi nơi đây có đến 150 đường thủy, 400 cây cầu và hàng trăm cung điện, quảng trường được xây dựng từ thế kỷ thứ 16 và 17.  Vince xứng đáng là một thành phố trang lệ mang dáng vẻ truyền thống vốn từng là trung tâm văn hóa của Châu Âu.

 

Một góc của thành phố Venice


Milan khám phá thành phố lịch sử với những nét cổ kính xưa kia, được xem như một trung tâm thời trang lớn đầy ắp cửa hàng thiết kế, Milan cũng thu hút khách du lịch Ý bằng những vật nổi tiếng thế giới của mình như bức tranh của Leonardo da Vinci, The Last Supper, Nhà hát La Scala, Castello Sforzesco và một trong những nhà thờ Gothic lớn nhất thế giới.

Thành phố Milan


Florence thành phố là thủ đô của Tuscany và cũng là một trong những điểm du lịch nổi tiếng ở Ý. Florence thường được mô tả như một bảo tàng ngoài trời khổng lồ vì số lượng tác phẩm nghệ thuật và kho tàng kiến trúc đồ sộ. Những kiệt tác nghệ thuật của Florence được tìm thấy trên tất cả các thành phố, nằm trong nhiều viện bảo tàng, những nhà thờ tuyệt đẹp như Santa Maria del Fiore và phòng trưng bày nghệ thuật quốc tế nổi tiếng như Ufizzi và Pitti Palace.
 


Thành phố Florence

 Naples là thủ phủ của vùng Campania ở miền Nam nước Ý và cũng là điểm tham quan nổi tiếng ở Ý và cũng là một trong những thành phố đô thị bận rộn nhất trong cả nước, Naples với một bầu không khí sôi động của các cửa hàng, nhà hàng và khu giải trí về đêm. Nhiều loại thực phẩm được yêu thích ở Ý có nguồn gốc từ đây như bánh pizza, spaghetti và parmigiana.




Verona khám phá thiên đường nghệ thuật, ẩm thực, lịch sử, thời trang và văn hóa. Đến Ý du học sinh có cơ hội tham quan thành phố của đấu trường La Mã và nghe lại câu chuyện tình cẩm động của Romeo và Juliet, ngoài ra còn rất nhiều điều thú vị khác đang chờ đón các bạn du học sinh.
 


Thành phố Verona về đêm


 Bologna là một trong những thành phố phát triển nhanh nhất ở Ý bởi chất lượng cuộc sống phồn thịnh với vẻ đẹp thiên nhiên với những khu vườn rau quả xanh tốt, những công viên bảo tàng, những tòa nhà cao tầng, nhà thờ và cửa hiệu mua sắm chạy dọc mấy chục km và không quên những món ăn tuyệt vời.

 
Thành phố Bologna


Perugia là thiên đường nghệ thuật, ẩm thực, lịch sử, thời trang và văn hóa. 

Perugia thành phố của những công trình kiến trúc nổi tiếng


Genoa là một trong những th ành phố bí ẩn của Ý.  Genoa là một thành phố cổ điển của Ý kết hợp giữa những ngọn đồi và những ngôi nhà màu sắc pastel với mái đất nung tất cả hòa trộn với một nhà thờ tuyệt đẹp, vườn treo, cung điện Baroque và các tàn tích La Mã đổ nát.

 
Genoa điểm du lịch hấp dẫn ở Ý
 

Tiền tệ

Đơn vị tiền tệ chính thức của Ý là Euro - tiền tệ chính thức của 15 quốc gia thành viên trong Liên minh châu Âu. Đồng Euro có 7 mệnh giá 5, 10,20, 50, 100, 200 và 500. Ở Ý hầu hết những cửa hàng mua sắm lớn đều chấp nhận thanh toán bằng thẻ visa hoặc thẻ master. Nếu bạn có nhu cầu đổi tiền mặt thì có thể đến ngân hàng hay các điểm đổi ngoại tệ ở trên phố.

 Khí hậu

Khí hậu ở các vùng trên nước Ý không hoàn toàn giống nhau và nhiệt độ thường có sự chênh lệch. Thường mùa đông ở Ý rơi vào khoảng giữa tháng 12, kéo dài đến khoảng giữa tháng 3. Nhiệt độ có thể xuống dưới âm độ và cao nhất khoảng hơn 10 độ tùy theo từng khu vực. Mùa xuân ở Ý từ gần cuối tháng 3 đến giữa tháng 6, nhiệt độ từ 10 độ đến 25 độ. Mùa hè ở nước này từ giữa tháng 6 đến giữa tháng 9, nhiệt độ trung bình khoảng 20 độ đến 38 độ. Từ giữa tháng 9 đến giữa tháng 12 là thời gian của mùa thu, nhiệt độ chênh lệch so với mùa xuân từ khoảng 2 đến 5 độ. 

 2.   HỆ THỐNG GIÁO DỤC

Hệ thống giáo dục của đất nước hình chiếc ủng này được chia làm 2 bộ phận chính: Học Viện và Hướng Nghiệp. Giáo dục đại học ở Ý kéo dài tầm 4 – 6 năm tùy lĩnh vực học.

 Có 4 loại hình trường đại học ở Ý,  bao gồm:  trường Đại Học Công Lập (chiếm số lượng lớn nhất, vào khoảng 51 trường); trường Đại Học Tư Thục; trường Đại Học Kỹ Thuật (số lượng rất ít) và các Học Viện Đào Tạo các chuyên ngành khác nhau. Các trường Đại Học ở Ý cung cấp các khoá học theo 5 lĩnh vực chính là: Y tế; Khoa học kỹ thuật; Nhân vǎn; Luật pháp, Chính trị, Khoa học Xã hội, Kinh tế và Xây dựng kiến trúc.

Bằng cấp cũng bao gồm 4 loại: đầu tiên là Bằng Đại Học ( còn được gọi là Diploma Universitario ) – kéo dài 2 – 3 năm học và có tính liên kết với các nước; Bằng Cử Nhân Khoa học - Nghệ thuật ( còn được gọi là Diploma di Laurea) chương trình kéo dài 4 – 6 năm; Bằng Tiến Sĩ Nghiên Cứu ( còn được gọi là Dottorato di Ricerca) Chương Trình Sau Đại Học, thể hiện dưới dạng báo cáo 3 – 4 năm, tính cạnh tranh đầu vào rất cao; cuối cùng là Bằng Chuyên Sâu (Diploma di Specializzazione).

  • HỌC PHÍ:
  • Chương trình Cao Đẳng:  dao động từ 000 – 8.000€/năm
  • Chương trình Đại Học: dao động từ 000 – 11.000 €/năm
  • Chương trình tiếng Ý : trung bình dao động t ừ 180 – 300 €/tuần

 3.   CHỖ Ở CHO DU HỌC SINH

Có 2 hình thức chính:  ở kí túc xá hoặc ở homestay, giá thuê cũng khá dao động từ 200 - 500 €/tháng (~5 triệu - 13 triệu VNĐ). Ngoài ra, du học sinh có thể chọn ở trong các nhà thờ, tu viện với chi phí bình quân khoảng 300€/tháng (~8 triệu VNĐ). N ếu b ạn sống trong các thành phố  lớn thì  giá cả sẽ cao hơn, chẳng hạn như giá  thuê nhà tại  Milan hay Roma  sẽ cao hơn so vớ i Turin hay Naples. Vì vậy, nếu muốn tiết kiệm chi p í thì bạn nên chọn học tại những thành phố nhỏ hơn nhưng chất lượng giáo dục vẫn như nhau.

 4.  THỨC ĂN Ở Ý

Đồ ăn ở Ý thường khá dễ ăn và hợp khẩu vị với người Việt. Không những thế lại có rất nhiều tiệm ăn Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và cả Việt Nam nữa (tuy không nhiều lắm). Ngoài ra, cũng có những món ăn phổ biến ở Ý mà du học sinh Việt ưa thích như bánh pizza, mì spaghetti và parmigiana, café cupichino,…

  5.  PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI Ở Ý

Hệ thống đường sá của Italy được đánh giá là tương đối tốt, sinh viên thường đi loại ô tô nhỏ hoặc xe máy. Bên cạnh đó, xe bus, tàu điện ngầm và taxi ( toàn màu trắng ) là các phương tiện di chuyển công cộng phổ biến ở đây.


 

 

 



 

00.jpg02.JPG333.jpg444.png555.gif6666.jpg9.3.pngAlgonquin-College-Business.pngAmericanHonorsLogo.pngDgCqdxwq-tM3a-rW1SQnjC-9.pngFS_maroon3_logo.pngJames_Madison_University_Logo.gifNSCC4.pngNavitasLogo.pngSD41logo.pngSG-logo-1100px.pngSUNYLogo.pngSouthSeattleCollegeBlueBlackLogo-1.pngUSC_Header.jpgUniversity_Of_Virginia_Logo_04.pngUniversity_of_Oxford.svg.pngbc-logo.pngcambridge.pngdeakin-logo.pngdu-hoc-my-dai-hoc-georgia-institute-of-technology.gifdvry-u-cmyk-lrg.pngfdulogo.pngilac-logo-main.pnglaurentian.pnglogo-1.pnglogo-dai-hoc-dartmouth.pnglogo063.jpglogo_20130917_143140.pnglogo_20130918_160847.pnglogo_20130918_161218.pnglogo_20130918_161610.pnglogo_20130918_161901.pnglogo_AICL.pnglogo_HCC.pnglogo_ballarat.pnglogo_green-river.pnglogo_sibt.pngm0iH4MHk_400x400.pngpenn_fulllogo copy.pngsan.pngseattle-central.pnguc_wordmark_hires.gifwsu_horizontal_color.png

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC QUỐC TẾ ÂU MỸ ÚC

Địa chỉ : 17B Trương Văn Hải, P. Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh 
Hotline: 090 996 4795 Skype: cindybinh  
Zalo: 090 996 4795
Email: jennymai79@gmail.com